Nghĩa của cụm từ i got a degree in literature and took a course in typing trong tiếng Anh
- I got a degree in Literature and took a course in typing.
- Tôi có một văn bằng về văn học và đã học một khóa về đánh máy.
- I got a degree in Literature and took a course in typing.
- Tôi có một văn bằng về văn học và đã học một khóa về đánh máy.
- Be affected to a greater or less degree
- ít nhiều bị ảnh hưởng
- I feel absolutely awful. My temperature is 40o and I’ve got a headache and a runny nose.
- Tôi thấy vô cùng khủng khiếp. Tôi bị sốt tới 40o, đầu đau như búa bổ và nước mũi ròng ròng
- Of course
- Dĩ nhiên
- That burn ointment quickly took effect
- Loại thuốc mỡ chữa bỏng ấy có hiệu quả rất nhanh chóng
- We took lots of pictures
- Chúng tôi đã chụp rất nhiều ảnh
- How do you think about the trip you took yesterday?
- Ông nghĩ thế nào về chuyến đi hôm qua?
- Of course!
- Dĩ nhiên!
- What kind of course are you looking for?
- Anh đang tìm lớp học môn gì?
- Are you looking for a course to suit you?
- Bạn đang tìm lớp phù hợp à?
- I’ve got a bad cold and a sore throat. Can you give me something for it?
- Tôi bị cảm lạnh và viêm họng. Chị có thể cho tôi thuốc gì để trị nó không?
- I still feel sick now and I’ve got terrible stomach-ache
- Đến giờ tôi vẫn thấy mệt vì tôi vừa bị đau dạ dày dữ dội
- I feel dizzy and I’ve got no appetite
- Tôi thấy chóng mặt và chẳng muốn ăn gì cả
- My hometown is famous for its traditional festivals and lively celebrations, attracting tourists from near and far.
- Quê hương tôi nổi tiếng với những lễ hội truyền thống và các cuộc tổ chức sôi nổi, thu hút khách du lịch từ xa gần.
- I got in an accident
- Tôi gặp tai nạn
- I think I’ve got the flu
- Tôi nghĩ là mình bị cúm rồi
- I’ve got a bit of a hangover
- Tôi thấy hơi khó chịu
- I’ve got a really bad toothache
- Răng tôi vừa đau 1 trận dữ dội
- I got a splinter the other day
- Gần đây, tôi thấy mệt mỏi rã rời
- I got a parcel arrival notice yesterday. Can I get it here?
- Hôm qua tôi nhận được giấy báo lĩnh bưu phẩm. Tôi có thể nhận lại đây được không?
Những từ liên quan với I GOT A DEGREE IN LITERATURE AND TOOK A COURSE IN TYPING
literature, got, and, degree