Nghĩa của cụm từ i did it i made it trong tiếng Anh

  • I did it! (I made it!)
  • Tôi thành công rồi!
  • I did it! (I made it!)
  • Tôi thành công rồi!
  • I made a mistake
  • Tôi phạm một lỗi lầm
  • I made this cake
  • Tôi làm cái bánh này
  • I‘ve made a tough decision, sir. Here is my resignation.
  • Tôi đã có 1 quyết định khó khăn thưa ông. Đây là đơn xin thôi việc của tôi.
I, it, made, did
  • Marriage is made in heaven.
  • Hôn nhân là do duyên nợ.
  • At what time did it happen?
  • Việc đó xảy ra lúc mấy giờ?
  • Did it snow yesterday?
  • Trời có tuyết hôm qua không?
  • Did you get my email?
  • Bạn có nhận được email của tôi không?
  • Did you send me flowers?
  • Bạn đã gửi hoa cho tôi hả?
  • Did you take your medicine?
  • Bạn đã uống thuốc chưa?
  • Did your wife like California?
  • Vợ của bạn có thích California không?
  • Excuse me, what did you say?
  • Xin lỗi, bạn nói gì?
  • What did you do last night?
  • Tối qua bạn làm gì?
  • What did you do yesterday?
  • Hôm qua bạn làm gì?
  • What did you think?
  • Bạn đã nghĩ gì?
  • What school did you go to?
  • Bạn đã đi học trường nào?
  • What time did you get up?
  • Bạn đã thức dậy lúc mấy giờ?
  • What time did you go to sleep?
  • Bạn đã đi ngủ lúc mấy giờ?
  • What time did you wake up?
  • Bạn tỉnh giấc lúc mấy giờ?
  • When did this happen?
  • Việc này xảy ra khi nào?

Những từ liên quan với I DID IT I MADE IT

cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất