Nghĩa của cụm từ i apologize for being late i got stuck in traffic trong tiếng Anh
- I apologize for being late. I got stuck in traffic.
- Tôi xin lỗi vì đến muộn. Tôi bị kẹt xe.
- I apologize for being late. I got stuck in traffic.
- Tôi xin lỗi vì đến muộn. Tôi bị kẹt xe.
- I got stuck in the traffic.
- Tớ bị tắt đường.
- I’m sorry for being late.
- Tôi xin lỗi vì đến muộn.
- I quit because I don’t want to be stuck in a rut. I want to move on.
- Tôi xin nghỉ việc vì không muốn cứ dính vào thói quen. Tôi muốn tiến tới.
- We wish to apologize for the delay to the meeting.
- Chúng tôi muốn xin lỗi vì họp trễ.
- How should I apologize to you?
- Tôi phải xin lỗi bạn như thế nào đây?
- Let’s sit ai the back. I don’t like to being too neare the screen
- Chúng ta hãy ngồi hàng ghế phía sau đi. Mình không thích ngồi quá gần màn hình
- Are you being served?
- Có ai phục vụ anh chưa?
- Your cash is being counted.
- Máy đang đếm tiền của bạn.
- Traffic is probably holding him up.
- Có lẽ anh ấy bị kẹt xe.
- IIs the traffic heavy downtown?
- Giao thông ách tắt ở trung tâm thành phố à?
- The traffic is awful at peak time.
- Giao thông ách tắt vào giờ cao điểm.
- It's too late
- Muộn quá rồi
- That's too late
- Như vậy quá trễ
- We're late
- Chúng ta trễ
- Well, the train shouldn’t be late.
- Chà, đi xe lửa thì không thể trễ được.
- I’m sorry for calling you so late at night.
- Xin lỗi vì đã gọi điện trễ thế này.
- Did you come late?
- Bạn có đến trễ không?
- It’s too late, I have to go home.
- Trễ quá rồi, giờ tôi phải về nhà.
- Hurry up or we'll be late for school.
- Nhanh lên không thì trễ học mất.
Những từ liên quan với I APOLOGIZE FOR BEING LATE I GOT STUCK IN TRAFFIC
being,
for,
late,
got