Nghĩa của cụm từ how many bags are you checking in trong tiếng Anh

  • How many bags are you checking in?
  • Anh/chị đăng kí gửi bao nhiêu túi hành lý?
  • How many bags are you checking in?
  • Anh/chị đăng kí gửi bao nhiêu túi hành lý?
  • I need a checking account so that I can pay my bill
  • Tôi cần mở tài khoản séc để tôi có thể thanh toán hóa đơn
  • We’d like to know how we open a checking savings account
  • Chúng tôi muốn biết cách mở tài khoản séc tiết kiệm
  • I would like to open a checking account
  • Tôi muốn mở tài khoản thanh toán
you, IN, how, many, are
  • How many children do you have?
  • Bạn có bao nhiêu người con?
  • How many hours a week do you work?
  • Bạn làm việc mấy giờ một tuần?
  • How many languages do you speak?
  • Bạn nói bao nhiêu ngôn ngữ?
  • How many people do you have in your family?
  • Bạn có bao nhiêu người trong gia đình?
  • I think you have too many clothes
  • Tôi nghĩ bạn có nhiều quần áo quá
  • How many would you like?
  • Anh/ chị muốn bao nhiêu?
  • How many nights will you be staying?
  • Bạn sẽ ở đây mấy đêm?
  • How many years did you go to school?
  • Anh đã học được mấy năm rồi?
  • For how many nights?
  • Cho mấy đêm?
  • How many miles is it to Pennsylvania?
  • Tới Pennsylvania bao nhiêu dặm?
  • How many people are there in New York?
  • Ở New York có bao nhiêu người?
  • How many people?
  • Bao nhiêu người (nhà hàng)?
  • How many?
  • Bao nhiêu?
  • That's too many
  • Như vậy nhiều quá
  • There are many people here
  • Ở đây có nhiều người
  • How many tablets do I have to take each time?
  • Mỗi lần tôi phải uống mấy viên?

Những từ liên quan với HOW MANY BAGS ARE YOU CHECKING IN

cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất