Nghĩa của cụm từ how long have you been married trong tiếng Anh
- How long have you been married?
- Anh lập gia đình được bao lâu rồi?
- How long have you been married?
- Anh lập gia đình được bao lâu rồi?
- Have you been waiting long?
- Bạn đợi đã lâu chưa?
- How long have you been here?
- Bạn đã ở đây bao lâu?
- How long have you been in America?
- Bạn đã ở Mỹ bao lâu?
- Are you married?
- Bạn có gia đình không?
- I’ve been here for too long. I want to change my environment.
- Tôi đã làm việc ở đây quá lâu rồi, Tôi muốn thay đổi môi trường.
- I'm married
- Tôi có gia đình
- I'm not married
- Tôi không có gia đình
- I’m married.
- Tôi đã lập gia đình.
- Have you been to Boston?
- Bạn từng tới Boston chưa?
- What have you been doing?
- Dạo này đang làm gì?
- Have you ever been to Hanoi?
- Bạn đến Hà Nội bao giờ chưa?
- Have you been reading?
- Anh đọc rồi à?
- Have you been to New York?
- Bạn tới New York lần nào chưa?
- We have been sold out for three days already
- Vé đã bán hết 3 ngày trước rồi
- Since my graduation from the school, I have been employed in the Green Hotel as a cashier.
- Từ khi tốt nghiệp, tôi làm thu ngân tại khách sạn Green.
- How long have you lived here?
- Bạn đã sống ở đây bao lâu?
- How long have you worked here?
- Bạn đã làm việc ở đây bao lâu?
- How long will I have to wait?
- Tôi sẽ đợi bao lâu?
- Hi, Tim. How are you? I haven’t seen you for a long time.
- Chào Tim, anh khỏe không? Lâu quá không gặp.
Những từ liên quan với HOW LONG HAVE YOU BEEN MARRIED
been