Nghĩa của cụm từ how long did you do this job trong tiếng Anh
- How long did you do this job?
- Anh làm nghề đó bao lâu?
- How long did you do this job?
- Anh làm nghề đó bao lâu?
- I’ve been trying, but I don’t think I’m up to this job.
- Tôi vẫn luôn cố gắng nhưng tôi không nghĩ mình đủ khả năng làm công việc này.
- Good job!
- Làm tốt lắm!
- Tom is finding a job
- Tom đang tìm việc làm
- Hi, Tim. How are you? I haven’t seen you for a long time.
- Chào Tim, anh khỏe không? Lâu quá không gặp.
- Where did you work before you worked here?
- Bạn đã làm việc ở đâu trước khi bạn làm việc ở đây?
- Have you been waiting long?
- Bạn đợi đã lâu chưa?
- How long are you going to stay in California?
- Bạn sẽ ở California bao lâu?
- How long are you going to stay?
- Bạn sẽ ở bao lâu?
- How long have you been here?
- Bạn đã ở đây bao lâu?
- How long have you been in America?
- Bạn đã ở Mỹ bao lâu?
- How long have you lived here?
- Bạn đã sống ở đây bao lâu?
- How long have you worked here?
- Bạn đã làm việc ở đây bao lâu?
- How long will you be staying?
- Bạn sẽ ở bao lâu?
- How long will you be staying in Canada?
- Bạn sẽ ở Canada bao lâu?
- How long have you been married?
- Anh lập gia đình được bao lâu rồi?
- How long are you going to stay in Da Lat?
- Bạn sẽ ở Đà Lạt bao lâu?
- Are there any hobbies that you used to do but haven't done for a long time?
- Có sở thích nào bạn từng làm nhưng đã lâu rồi không làm nữa không?
- Did you get my email?
- Bạn có nhận được email của tôi không?
- Did you send me flowers?
- Bạn đã gửi hoa cho tôi hả?
Những từ liên quan với HOW LONG DID YOU DO THIS JOB
did,
how