Home | Nghĩa của từ home trong tiếng Anh

/ˈhoʊm/

  • Danh Từ
  • nhà, chỗ ở
    1. to have neither hearth nor home: không cửa không nhà
    2. to be at home: ở nhà
    3. not at home: không có nhà; không tiếp khách
  • nhà, gia đình, tổ ấm
    1. there's no place like home: không đâu bằng ở nhà mình
    2. make yourself at home: xin anh cứ tự nhiên như ở nhà
    3. the pleasures of home: thú vui gia đình
  • quê hương, tổ quốc, nơi chôn nhau cắt rún, nước nhà
    1. an exile from home: một người bị đày xa quê hương
  • chỗ sinh sống (sinh vật)
  • nhà (hộ sinh...), viện (cứu tế, dưỡng lão...), trại (mồ côi...)
    1. convalescent home: trại điều dưỡng
    2. arphan's home: trại mồ côi
    3. lying in home: nhà hộ sinh
  • đích (của một số trò chơi)
  • to be (feel) quite at home
    1. cảm thấy hết sức thoải mái tự nhiên như ở nhà; không cảm thấy bị lạc lõng
  • to be quite at home on (in, with) a subject
    1. thành thạo (thông thạo, quen thuộc, biết rõ) một vấn đề
  • a home from home
    1. một nơi mình cảm thấy ấm cúng như gia đình mình
  • home is home, be it ever so homely
    1. ta về ta tắm ao ta, dù trong dù đục ao nhà vẫn hơn
  • one's last (long) home
    1. nấm mồ, nơi an nghỉ cuối cùng
  • Tính từ
  • (thuộc) gia đình, ở gia đình, ở nhà
    1. home life: đời sống gia đình
    2. for home use: để dùng trong nhà
  • (thuộc) nước nhà, ở trong nước, nội
    1. Home Office: bộ nội vụ
    2. home trade: bộ nội thương
    3. home market: thị trường trong nước
  • địa phương
    1. a home team: đội địa phương (đấu ở sân nhà với một đội ở nơi khác đến)
  • ở gần nhà
  • Home Counties
    1. những hạt ở gần Luân-ddôn
  • trúng đích, trúng; (nghĩa bóng) chạm nọc
    1. a question: một câu hỏi trúng vào vấn đề
    2. a home truth: sự thật chua xót chạm nọc ai
  • Trạng Từ
  • về nhà, trở về nhà, đến nhà, ở nhà
    1. to go home: về nhà
    2. to see somebody home: đưa ai về nhà
    3. he is home: anh ta đã về đến nhà; anh ta đã ở nhà
  • về nước, hồi hương, về quê hương
    1. to send someone home: cho ai hồi hương
  • trúng, trúng địch; (bóng) chạm nọc, trúng tim đen
    1. to strike home: đánh trúng đích, đánh trúng chỗ yếu; chạm đúng nọc
  • đến cùng
    1. to drive a nail home: đóng đinh sâu hẳn vào, đóng ngập đầu đinh
  • to bring charge (a crime) home to somebody
    1. vạch tội của ai, tuyên bố ai có tội
  • to bring home to
    1. (xem) bring
  • to come home
    1. (xem) come
  • nothing to write home about
    1. tầm thường, không có gì đặc biệt, không có gì hay ho thích thú
  • Động từ
  • trở về nhà, trở về quê hương (người, chim bồ câu đưa thư...)
  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) có nhà, có gia đình
  • cho về nhà, cho hồi hương; đưa về nhà
  • tạo cho (ai...) một căn nhà, tạo một tổ ấm
  • nhà
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất