Highly | Nghĩa của từ highly trong tiếng Anh

/ˈhaɪli/

  • Trạng Từ
  • rất, lắm, hết sức, ở mức độ cao
    1. to commend highly: hết sức ca ngợi
  • tốt, cao; với ý tôn trọng, với ý ca ngợi
    1. to think highly of somebody: coi trọng ai; tôn trọng ai
  • to speak highly of somebody
    1. nói tốt về ai; ca ngợi ai
  • dòng dõi quý phái
    1. highly descended: xuất thân dòng dõi quý phái
  • Động từ
  • hết sức

Những từ liên quan với HIGHLY

decidedly, awful, eminently, greatly
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất