Nghĩa của cụm từ heres your change trong tiếng Anh
- Here’s your change.
- Gửi anh/chị tiền thối.
- Here’s your change.
- Gửi anh/chị tiền thối.
- I need to change clothes
- Tôi cần thay quần áo
- Can I change another one if it’s not suitable for me?
- Tôi có thể đổi cái khác nếu cái này không phù hợp với tôi được không?
- I’ve been here for too long. I want to change my environment.
- Tôi đã làm việc ở đây quá lâu rồi, Tôi muốn thay đổi môi trường.
- I need a change of scenery.
- Tôi cần đi đổi gió.
- I have a change of heart.
- Tôi đổi ý.
- I take some blood from your arm. Roll up your sleeves, please
- Tôi phải lấy máu cho anh. Anh vui lòng xắn tay áo lên nhé
- Get your head out of your ass!
- Đừng có giả vờ khờ khạo!
- Cut your coat according to your clothes.
- Liệu cơm gắp mắm.
- Are your children with you?
- Con của bạn có đi với bạn không?
- Can I see your passport please?
- Làm ơn cho xem thông hành của bạn
- Can I use your phone?
- Tôi có thể sử dụng điện thoại của bạn không?
- Did you take your medicine?
- Bạn đã uống thuốc chưa?
- Did your wife like California?
- Vợ của bạn có thích California không?
- Do you like your boss?
- Bạn có thích sếp của bạn không?
- Do you like your co-workers?
- Bạn có thích bạn đồng nghiệp của bạn không?
- Has your brother been to California?
- Anh (em trai) của bạn đã từng tới California chưa?
- Here is your salad
- Rau của bạn đây
- Here's your order
- Đây là món hàng bạn đặt
- How are your parents?
- Bố mẹ bạn khỏe không?
Những từ liên quan với HERES YOUR CHANGE