Hack | Nghĩa của từ hack trong tiếng Anh

/ˈhæk/

  • Danh Từ
  • búa, rìu; cuốc chim (của công nhân mỏ)
  • vết toác; vết thương do bị đá vào ống chân (đá bóng)
  • Động từ
  • đốn, đẽo, chém, chặt mạnh
  • (thể dục,thể thao) đá vào ống chân (ai)
  • chém, chặt mạnh
    1. to hack at something: chặt mạnh cái gì
  • ho khan
  • Danh Từ
  • ngựa cho thuê
  • ngựa ốm, ngựa tồi
  • ngựa thường (để cưỡi; không phải ngựa thi)
  • người làm thuê những công việc nặng nhọc; người viết văn thuê
  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) xe ngựa cho thuê
  • (định ngữ) làm thuê, làm mướn
    1. a hack writer: người viết văn thuê
  • Động từ
  • làm thành nhàm
  • thuê (ngựa)
  • cưỡi (ngựa)
  • cưỡi ngựa (đi thong dong)
  • dùng ngựa thuê
  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) đánh xe ngựa thuê
  • Danh Từ
  • máng đựng thịt (cho chim ó, diều hâu)
  • giá phơi gạch

Những từ liên quan với HACK

gash, clip, drudge, grind, carriage, slave, cab, hew, pro, lackey, lacerate, hireling, mutilate
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất