Gruel | Nghĩa của từ gruel trong tiếng Anh

/ˈgruːwəl/

  • Danh Từ
  • cháo (cho người ốm); cháo suông
  • to have (get) one's gruel
    1. (thông tục) bị phạt
  • bị đánh thua liểng xiểng
  • bị giết
  • to give somebody his gruel
    1. đánh vùi, đánh đập ai, đánh ai nhừ đòn
  • giết ai đi

Những từ liên quan với GRUEL

cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất