Gammon | Nghĩa của từ gammon trong tiếng Anh

/ˈgæmən/

  • Danh Từ
  • jambon, đùi lợn muối và hun khói
  • Động từ
  • muối và hun khói (đùi lợn)
  • Danh Từ
  • sự thắng hai ván liền (trong cuộc chơi cờ tào cáo)
  • Động từ
  • thắng hai ván liền (trong cuộc chơi cờ tào cáo)
  • Danh Từ
  • (hàng hải) dây buộc rầm néo buồm
  • Động từ
  • buộc (rầm néo buồm) vào mũi tàu
  • Danh Từ
  • sự lừa phỉnh, sự lừa bịp, sự lừa dối
  • Động từ
  • lừa phỉnh, lừa bịp, lừa dối; chơi khăm (ai)
  • giả vờ đóng kịch (để đánh lừa ai)
  • nói nhảm nào!, nói bậy nào!, bậy nào!

Những từ liên quan với GAMMON

con, gull, fool, pancetta, hoodwink, groin, flank, fleece, femur, rasher, rook, pork, deceive
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất