Flesh | Nghĩa của từ flesh trong tiếng Anh

/ˈflɛʃ/

  • Danh Từ
  • thịt
  • thịt, cùi (quả)
  • sự mập, sự béo
    1. to put on flesh: lên cân, béo ra
    2. to lose flesh: sút cân, gầy đi
  • xác thịt, thú nhục dục
  • to be flesh and blood
    1. là người trần
  • to be in flesh
    1. béo
  • flesh and blood
    1. cơ thể bằng da bằng thịt; loài người
  • có thật, không tưởng tượng
  • toàn bộ
    1. flesh and fell: toàn bộ thân thể
  • to go the way of all flesh
    1. (xem) go
  • in the flesh
    1. bằng xương bằng thịt
  • to make someone's flesh creep
    1. (xem) creep
  • one's own flesh and blood
    1. người máu mủ ruột thịt
  • Động từ
  • kích thích (chó săn)
  • làm cho hăng máu
  • tập cho quen cảnh đổ máu
  • đâm (gươm...) vào thịt
  • vỗ béo, nuôi béo; làm cho có da có thịt
  • nạo thịt (ở miếng da để thuộc)
  • khai (đao...); (nghĩa bóng) khai (bút...)
  • (thông tục) béo ra, có da có thịt

Những từ liên quan với FLESH

meat, food, race, muscle, brawn, fat, plasma
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất