Fatal | Nghĩa của từ fatal trong tiếng Anh

/ˈfeɪtl̟/

  • Danh Từ
  • chỗ béo bở, chỗ ngon
    1. to live on the fatal of the land: ăn ngon mặc đẹp; ngồi mát ăn bát vàng
  • mỡ, chất béo
  • (sân khấu) vai thích hợp, vai tủ
  • (hoá học) chất béo, glyxerit
  • to chew the fat
    1. (xem) chew
  • the fat is in the fire
    1. sự đã rồi chẳng còn làm gì được nữa
  • chuyện nguy kịch xảy ra đến nơi
  • Động từ
  • nuôi béo, vỗ béo
  • to kill the fatted calf for
    1. (xem) calf
  • Tính từ
  • có số mệnh, tiền định, không tránh được
    1. fatal sisters: thần mệnh
    2. fatal shears: lưỡi hái của thần chết; sự chết
  • quyết định; gây tai hoạ, tai hại, làm nguy hiểm đến tính mạng, chí tử, làm chết, đưa đến chỗ chết, đem lại cái chết
    1. a fatal blow: đòn quyết định; đòn chí tử
    2. a fatal disease: bệnh chết người
    3. a fatal mistake: lỗi lầm tai hại
  • tính ma quỷ, quỷ quái, tai ác
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất