Ever | Nghĩa của từ ever trong tiếng Anh

/ˈɛvɚ/

  • Trạng Từ
  • bao giờ; từ trước đến giờ; hàng, từng
    1. more than ever: hơn bao giờ hết
    2. the best story ever heard: chuyện hay nhất đã từng được nghe
    3. the greatest thinker ever: nhà tư tưởng lớn nhất từ trước đến giờ
  • luôn luôn, mãi mãi
    1. to live for ever: sống mãi
  • (thông tục) nhỉ
    1. what ever does he wants?: nó muốn cái gì thế nhỉ?
    2. who ever can it be?: ai thế nhỉ?
  • did you ever?
    1. có bao giờ anh (nghe chuyện như thế, thấy chuyện như thế) chưa?
  • thế không?
  • ever had anon
    1. (xem) anon
  • ever after
    1. ever sincesuốt từ đó, mãi mãi từ đó
    2. suốt từ đó, mãi mãi từ đó
    3. ever so(thông tục) rất là, thật là, lắm, hết sức
    4. (thông tục) rất là, thật là, lắm, hết sức
    5. to be ever so happy: thật là hạnh phúc
    6. thank you ever so much: cảm ơn anh lắm, hết sức cảm ơn anh
    7. for everfor ever and evermãi mãiyours everbạn thân của anh (công thức cuối thư)
    8. for ever and evermãi mãi
    9. mãi mãi
    10. yours everbạn thân của anh (công thức cuối thư)
    11. bạn thân của anh (công thức cuối thư)
  • ever since
    1. suốt từ đó, mãi mãi từ đó
  • ever so
    1. (thông tục) rất là, thật là, lắm, hết sức
  • for ever
    1. for ever and evermãi mãi
    2. mãi mãi
    3. yours everbạn thân của anh (công thức cuối thư)
    4. bạn thân của anh (công thức cuối thư)
  • for ever and ever
    1. mãi mãi
  • yours ever
    1. bạn thân của anh (công thức cuối thư)

Những từ liên quan với EVER

cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất