Episcopal | Nghĩa của từ episcopal trong tiếng Anh

/ɪˈpɪskəpəl/

  • Tính từ
  • (thuộc) giám mục
  • (thuộc) chế độ giám mục quản lý nhà thờ
  • the Episcopal Church
    1. nhà thờ Tân giáo

Những từ liên quan với EPISCOPAL

ecclesiastic, priestly, papal, ecclesiastical, apostolic, clerical, canonical, ministerial, sacred, monastic
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất