Nghĩa của cụm từ dont stick your nose in there trong tiếng Anh

  • Don’t stick your nose in there.
  • Đừng có nhúng mũi vào việc đó.
  • Don’t stick your nose in there.
  • Đừng có nhúng mũi vào việc đó.
  • I feel absolutely awful. My temperature is 40o and I’ve got a headache and a runny nose.
  • Tôi thấy vô cùng khủng khiếp. Tôi bị sốt tới 40o, đầu đau như búa bổ và nước mũi ròng ròng
  • The cobbler should stick to his last.
  • Biết thì thưa thốt, không biết thì dựa cột mà nghe.
  • There's a restaurant over there, but I don't think it's very good
  • Có một nhà hàng ở đằng kia, nhưng tôi không nghĩ là nó ngon lắm
  • Are there any interesting attractions there?
  • Ở đó có thắng cảnh nào không?
  • There’s a marked improvement in your condition
  • Sức khỏe của anh đã được cải thiện đáng kể đấy
  • How many people are there in your family?
  • Gia đình bạn có mấy người?
  • I take some blood from your arm. Roll up your sleeves, please
  • Tôi phải lấy máu cho anh. Anh vui lòng xắn tay áo lên nhé
  • Get your head out of your ass!
  • Đừng có giả vờ khờ khạo!
  • Cut your coat according to your clothes.
  • Liệu cơm gắp mắm.
  • Are there any concerts?
  • Có buổi hòa nhạc nào không?
  • Can we sit over there?
  • Chúng tôi có thể ngồi ở đằng kia không?
  • Do you know where there's a store that sells towels?
  • Bạn có biết ở đâu có cửa hàng bán khăn tắm không?
  • From here to there
  • Từ đây đến đó
  • Hi, is Mrs. Smith there, please?
  • Chào, có phải bà Smith ở đằng kia không?
  • How do I get there?
  • Làm sao tôi tới đó?
  • How many people are there in New York?
  • Ở New York có bao nhiêu người?
  • I haven't been there
  • Tôi đã không ở đó
  • I need this to get there by tomorrow
  • Tôi cần cái này tới đó ngày mai
  • Is there a movie theater nearby?
  • Có rạp chiếu phim gần đây không?

Những từ liên quan với DONT STICK YOUR NOSE IN THERE

cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất