Dispute | Nghĩa của từ dispute trong tiếng Anh

/dɪˈspjuːt/

  • Danh Từ
  • cuộc bàn cãi, cuộc tranh luận
    1. beyond (past, without) dispute: không cần bàn cãi gì nữa
    2. the matter is in dispute: vấn đề đang được bàn cãi
    3. to hold a dispute on: tranh luận về (vấn đề gì)
  • cuộc tranh chấp (giữa hai người...)
  • cuộc cãi cọ; sự bất hoà, sự bất đồng ý kiến
    1. to settle a dispute: dàn xếp một mối bất hoà
  • Động từ
  • bàn cãi, tranh luận
    1. to dispute with (against) someone: bàn cãi với ai
    2. to dispute on (about) a subject: bàn cãi về một vấn đề
  • cãi nhau, đấu khẩu; bất hoà
  • bàn cãi, tranh luận (một vấn đề)
  • chống lại, kháng cự lại
    1. to dispute a landing: kháng cự lại một cuộc đổ bộ
    2. to dispute the advance of the enemy: kháng cự lại cuộc tiến quân của quân địch
  • tranh chấp
    1. to dispute every inch of ground: tranh chấp từng tất đất
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất