Dispossess | Nghĩa của từ dispossess trong tiếng Anh

/ˌdɪspəˈzɛs/

  • Động từ
  • ((thường) + of) truất quyền sở hữ, tước quyền chiếm hữu
    1. to dispossess someone of something: tước của ai quyền chiếm hữu cái gì
  • trục ra khỏi, đuổi ra khỏi
  • giải thoát (cho ai cái gì); diệt trừ (cho ai cái gì)
    1. to dispossess someone of evil spirit: giải thoát cho ai khỏi bị tà ma ám ảnh
    2. to dispossess someone of error: giải cho ai khỏi sự sai lầm

Những từ liên quan với DISPOSSESS

expropriate
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất