Displacement | Nghĩa của từ displacement trong tiếng Anh

/dɪˈspleɪsmənt/

  • Danh Từ
  • sự đổi chỗ, sự dời chỗ, sự chuyển chỗ
  • sự thải ra, sự cách chức (một công chức...)
  • sự chiếm chỗ, sự hất ra khỏi chỗ
  • sự thay thế
  • (điện học) sự dịch chuyển; độ dịch chuyển
  • (hàng hải) trọng lượng nước rẽ (của tàu)
    1. a ship with a displacement of ten thousand tons: con tàu có trọng lượng nước rẽ mười nghìn tấn

Những từ liên quan với DISPLACEMENT

cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất