Devalue | Nghĩa của từ devalue trong tiếng Anh

/diˈvælju/

  • Động từ
  • làm mất giá, giảm giá, phá giá (tiền tệ)

Những từ liên quan với DEVALUE

decrease, revalue, cheapen
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất