Countryside | Nghĩa của từ countryside trong tiếng Anh

/ˈkʌntriˌsaɪd/

  • Danh Từ
  • nông thôn, miền quê, vùng quê, địa phương (ở nông thôn)
  • nhân dân miền quê; nhân dân địa phương (ở nông thôn)

Những từ liên quan với COUNTRYSIDE

land, environment, scenery, setting
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất