Nghĩa của cụm từ could you pass me the ketchup please trong tiếng Anh
- Could you pass me the ketchup, please?
- Bạn có thể đưa cho tôi ít tương cà được không?
- Could you pass me the ketchup, please?
- Bạn có thể đưa cho tôi ít tương cà được không?
- Will you pass me the salt please?
- Làm ơn đưa giùm tôi lọ muối
- Anh có phiền nếu tôi ngồi đây không? Anh có thích loại tiệc thế này không?
- Could you introduce me to Miss White?
- Anh có thể giới thiệu tôi với cô White không?
- I’m happy to host this dinner party in honor of our friends.
- Mọi chuyện thế nào rồi?
- How are you doing?
- Hơn một tỉ người trên thế giới nói tiếng Trung Quốc.
- He runs second.
- I will send you the catalogue via email. Could you please give me your email address?
- Tôi sẽ gửi cho bạn danh mục qua email. Bạn vui lòng cho tôi địa chỉ email của bạn được không?
- Could you please pack this for me?
- Anh có thể đóng gói món đồ này cho tôi được không?
- Could you spell your name, please?
- Ông có thể đánh vần tên mình được không?
- I missed that. Could you say it again, please?
- Tôi nghe không rõ. Anh có thể nói lại lần nữa không?
- Could you please insert your card?
- Vui lòng đưa thẻ vào?
- Could I see your hand baggage, please?
- Cho tôi xem hành lý xách tay của anh chị.
- Could I have a carrier bag, please?
- Cho tôi xin một cái túi đựng.
- Could I see the menu, please?
- Làm ơn cho tôi xem thực đơn.
- Could I speak to Victoria, please?
- Cho tôi nói chuyện với Victoria.
- You look like you could do with a drink.
- Anh cần uống chút rượu để làm điều đó.
- Could you tell me the best sightseeing route to take?
- Anh chỉ giúp tôi tuyến tham quan tốt nhất được không?
- I want to open a current account. Could you give me some information?
- Tôi muốn mở tài khoản vãng lai. Anh vui lòng cho tôi biết các thông tin cụ thể được không?
- Could you give me any off?
- Chị có thể giảm giá cho tôi được không?
- It would be a big help if you could arrange the meeting.
- Sẽ là một sự giúp đỡ to lớn nếu anh có thể sắp xếp buổi gặp mặt này.
Những từ liên quan với COULD YOU PASS ME THE KETCHUP PLEASE
ketchup,
the