Confining | Nghĩa của từ confining trong tiếng Anh

/kənˈfaɪnɪŋ/

  • Động từ
  • giam giữ, giam hãm, giam cầm, nhốt giữ lại
    1. to be confined to one's room: bị giam hãm trong buồng (không được ra vì ốm...)
  • hạn chế
    1. to confine oneself to the subject: tự hạn chế trong phạm vi vấn đề
  • (từ hiếm,nghĩa hiếm) (+ on, to, with) tiếp giáp với, giáp giới với
  • to be confined
    1. ở cữ, đẻ
  • to be confined to one's bed
    1. bị liệt giường
  • Danh Từ
  • ((thường) số nhiều) biên giới
  • (nghĩa bóng) ranh giới (giữa hai loại ý kiến...)

Những từ liên quan với CONFINING

cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất