Chart | Nghĩa của từ chart trong tiếng Anh
/ˈtʃɑɚt/
- Danh Từ
- (hàng hải) bản đồ đi biển, hải đồ
- bản đồ
- đồ thị, biểu đồ
- a weather chart: đồ thị thời tiết
- Động từ
- vẽ hải đồ; ghi vào hải đồ
- vẽ đồ thị, lập biểu đồ
/ˈtʃɑɚt/
HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày