Candle | Nghĩa của từ candle trong tiếng Anh

/ˈkændl̟/

  • Danh Từ
  • cây nến
  • (vật lý) nến ((cũng) candle power)
  • to burn the candle at both end
    1. (xem) burn
  • can't (is not fit to) hold a candle to
    1. thua xa không sánh được, không đáng xách dép cho
  • the game is not worth the candle
    1. (xem) game
  • when candles are not all cats are grey
    1. (tục ngữ) tắt đèn nhà ngói cũng như nhà tranh
  • Động từ
  • soi (trứng)

Những từ liên quan với CANDLE

cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất