Nghĩa của cụm từ can you fill in this form please trong tiếng Anh

  • Can you fill in this form, please?
  • Vui lòng điền vào mẫu đơn này.
  • Can you fill in this form, please?
  • Vui lòng điền vào mẫu đơn này.
  • Please fill out this form
  • Làm ơn điền vào đơn này
  • Please fill in this form first
  • Trước tiên anh làm ơn điền vào phiếu này
  • Fill out a withdrawal form, please
  • Ông vui lòng điền vào phiếu rút tiền nhé
  • Please fill out this form.
  • Làm ơn điền vào mẫu đơn này.
  • Fill it up, please
  • Làm ơn đổ đầy (cây xăng)
  • Please fill in this slip
  • Làm ơn điền vào phiếu này nhé
  • Please fill in this reader’s card.
  • Vui lòng điền vào thẻ đọc này.
  • Here’s my immigration form
  • Đây là tờ khai nhập cảnh của tôi
  • What can I do for you? / Can I help you?
  • Tôi có thể giúp gì cho anh?
  • Can you please say that again?
  • Bạn có thể nói lại điều đó được không?
  • Can you repeat that please?
  • Bạn có thể lập lại điều đó được không?
  • Can you speak louder please?
  • Bạn có thể nói lớn hơn được không?
  • Can you put it on the scales, please?
  • Anh đặt nó lên cân giùm.
  • Can you take me to the airport, please?
  • Bạn có thể đưa tôi ra sân bay được không?
  • Can I have a glass of water please?
  • Làm ơn cho một ly nước
  • Can I have a receipt please?
  • Làm ơn cho tôi hóa đơn
  • Can I have the bill please?
  • Làm ơn đưa phiếu tính tiền
  • Can I see your passport please?
  • Làm ơn cho xem thông hành của bạn
  • Can we have a menu please.
  • Làm ơn đưa xem thực đơn

Những từ liên quan với CAN YOU FILL IN THIS FORM PLEASE

fill, form
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất