Calculated | Nghĩa của từ calculated trong tiếng Anh

/ˈkælkjəˌleɪtəd/

  • Động từ
  • tính, tính toán
  • tính trước, suy tính, dự tính
    1. this action had been calculated: hành động này có suy tính trước
  • sắp xếp, sắp đặt (nhằm làm gì); làm cho thích hợp
  • (+ on, upon) trông nom vào, tin vào, cậy vào, dựa vào
    1. we can't calculate upon having fine weather for our holidays: chúng ta không thể trông mong là thời tiết sẽ tốt trong dịp nghỉ của chúng ta
  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) cho rằng, tin rằng, tưởng rằng

Những từ liên quan với CALCULATED

cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất