Nghĩa của cụm từ but frankly speaking trong tiếng Anh
- But frankly speaking, ...
- thành thật mà nói
- But frankly speaking, ...
- thành thật mà nói
- Is there an English speaking guide?
- Có hướng dẫn viên nói tiếng Anh không?
- Those men are speaking English
- Những người đó đang nói tiếng Anh
- Who am I speaking with?
- Tôi có thể biết tôi đang nói chuyện với ai được không?
- He likes juice but he doesn't like milk
- Anh ta thích nước trái cây nhưng anh ta không thích sữa
- There's a restaurant over there, but I don't think it's very good
- Có một nhà hàng ở đằng kia, nhưng tôi không nghĩ là nó ngon lắm
- Last but not least
- Sau cùng nhưng không kém phần quan trọng
- I’m sorry, but we have nothing closer
- Xin lỗi chúng tôi không có vé ngồi gần sân khấu
- I just received your report on the new project. I’m sorry, but it’s not what I want.
- Tôi vừa nhận được báo cáo của cô về đề án mới. Rất tiếc nhưng đó không phải là những gì tôi muốn.
- I’m sorry, but I have another appointment.
- Xin lỗi nhưng tôi có một cuộc hẹn khác.
- That’s almost cost price, but we could lower if you want to make a big purchase.
- Đó gần như là giá vốn rồi, nhưng chúng tôi vẫn có thể giảm giá nếu ông đặt mua số lượng nhiều.
- I’ve been trying, but I don’t think I’m up to this job.
- Tôi vẫn luôn cố gắng nhưng tôi không nghĩ mình đủ khả năng làm công việc này.
- I’m sorry for bring up my resignation at this moment, but I’ve decided to study aboard.
- Tôi xin lỗi vì đã nộp đơn thôi việc vào lúc này nhưng tôi đã quyết định đi du học.
- I won't take but a minute
- Sẽ không mất nhiều thời gian đâu.
- Sorry to interrupt, but I have a question.
- Xin lỗi vì phải cắt ngang, tôi có một câu hỏi.
- I don’t mean to intrude, but I want to ask a question.
- Tôi không cố ý can thiệp vào nhưng tôi muốn hỏi một câu.
- I'd love to, but I’m busy.
- Tôi muốn lắm, nhưng mà tôi bận rồi.
- The tongue has no bone but it breaks bone.
- Lưỡi không xương nhiều đường lắt léo.
- I’d love to, but I’m really busy right now.
- Tôi rất muốn đi, nhưng giờ thì tôi rất bận.
- I’d like to but I’m actually going to the cinema.
- Tôi muốn lắm, nhưng sau giờ làm tôi mắc đi xem phim.
Những từ liên quan với BUT FRANKLY SPEAKING