Bunkum | Nghĩa của từ bunkum trong tiếng Anh

/ˈbʌŋkəm/

  • Danh Từ
  • lời nói ba hoa, lời nói huyên thuyên; lời nói dóc; chuyện rỗng tuếch, chuyện vớ vẩn
    1. to talk bunkum: tán dóc, nói chuyện vớ vẩn; nói tầm bậy

Những từ liên quan với BUNKUM

bunk, bilge, rubbish, gibberish, poppycock, rigmarole, drivel, crap, idiocy, hooey, baloney, claptrap
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất