Awry | Nghĩa của từ awry trong tiếng Anh

/əˈraɪ/

  • Trạng Từ
  • xiên, méo, lệch
    1. to look awry: nhìn xiên, lé nhìn; (nghĩa bóng) nhìn một cách ngờ vực
    2. a face awry with pain: bộ mặt méo mó vì đau đớn
  • hỏng, thất bại; không tốt, không như ý muốn, không như ý mong đợi
    1. to go (run, tread) awry: hỏng, thất bại

Những từ liên quan với AWRY

astray, askew, crooked, askance, afield, cockeyed
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất