Asperity | Nghĩa của từ asperity trong tiếng Anh

/əˈsperəti/

  • Danh Từ
  • tính cộc cằn
    1. to speak with asperity: nói cộc cằn
  • sự khó chịu, sự khắc nghiệt (thời tiết)
    1. the asperities of winter: sự khắc nghiệt của mùa đông
  • tính khe khắc, tính khắc nghiệt, tính nghiêm khắc (tính tình)
  • sự gồ ghề, sự xù xì; (rộng) chỗ lồi lên gồ ghề, mấu gồ ghề

Những từ liên quan với ASPERITY

cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất