Apiece | Nghĩa của từ apiece trong tiếng Anh
/əˈpiːs/
- Trạng Từ
- mỗi một, mỗi người, mỗi vật, mỗi cái
- to receive a gun apiece: lính mỗi người một súng
- to cost 5đ apiece: giá mỗi cái năm đồng
Những từ liên quan với APIECE
/əˈpiːs/
Những từ liên quan với APIECE
HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày