Apiece | Nghĩa của từ apiece trong tiếng Anh

/əˈpiːs/

  • Trạng Từ
  • mỗi một, mỗi người, mỗi vật, mỗi cái
    1. to receive a gun apiece: lính mỗi người một súng
    2. to cost 5đ apiece: giá mỗi cái năm đồng

Những từ liên quan với APIECE

cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất