Angel | Nghĩa của từ angel trong tiếng Anh

/ˈeɪnʤəl/

  • Danh Từ
  • thiên thần, thiên sứ
    1. the angel of death: thiên thần báo tử
    2. the angel of darkness: ác ma, ác quỷ
    3. guardian angel: thần hộ mệnh
  • người phúc hậu, người hiền lành, người đáng yêu; người ngây thơ trong trắng
  • (từ lóng) người xuất vốn cho kẻ khác
  • tiền cổ bằng vàng (ở Anh) ((cũng) angel noble)
  • to be someone's good angel
    1. che chở phù hô cho ai
  • to entertain an angel mawares
    1. tiếp đãi một nhân vật quan trọng mà không biết
  • to join the angels
    1. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) về nơi cực lạc, chết
  • ministering angels fear to tread
    1. lao đầu vào một việc mạo hiểm một cách ngu xuẩn và quá tự tin

Những từ liên quan với ANGEL

sprite, paragon, dear, cherub, ideal, saint, archangel, seraph, gem, jewel, guardian
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất