Ambidextrous | Nghĩa của từ ambidextrous trong tiếng Anh

/ˌæmbɪˈdɛkstrəs/

  • Tính từ
  • thuận cả hai tay
  • lá mặt lá trái, hai mang, ăn ở hai lòng
  • Danh Từ
  • người thuận cả hai tay
  • người lá mặt lá trái, người hai mang, người ăn ở hai lòng

Những từ liên quan với AMBIDEXTROUS

cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất