Adjudge | Nghĩa của từ adjudge trong tiếng Anh

/əˈʤʌʤ/

  • Động từ
  • xử, xét xử, phân xử
    1. that's a matter to be adjudged: đó là một vấn đề phải được xét xử
  • kết án, tuyên án
    1. to adjudge somebody guilty of...: tuyên án một phạm tội...
    2. to be adjudged to die: bị kết án tử hình
  • cấp cho, ban cho
    1. to adjudge something to somebody: cấp cho ai cái gì

Những từ liên quan với ADJUDGE

arbitrate, award, decide, rate, adjudicate, rule
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất