Adjudge | Nghĩa của từ adjudge trong tiếng Anh
/əˈʤʌʤ/
- Động từ
- xử, xét xử, phân xử
- that's a matter to be adjudged: đó là một vấn đề phải được xét xử
- kết án, tuyên án
- to adjudge somebody guilty of...: tuyên án một phạm tội...
- to be adjudged to die: bị kết án tử hình
- cấp cho, ban cho
- to adjudge something to somebody: cấp cho ai cái gì