Accounting | Nghĩa của từ accounting trong tiếng Anh
/əˈkaʊntɪŋ/
- Danh Từ
- sự thanh toán, sự tính toán (tiền nong, sổ sách)
- sự giải thích
- there is no accounting for his behavious: không thể nào giải thích được thái độ đối sử của hắn
Những từ liên quan với ACCOUNTING